Tìm thấy 1.476 hồ sơ cho “Kiển”.
- Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1952 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu TU Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1950 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 91 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1950 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1934 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/3/1978 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 411 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
- Đặng Xuân Kiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Thành A - Hựu An - Gò Đồng - Gò Công ( 70r392)
- Trịnh Đình Kiện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Trúng cối, bay mất xác tại Ngã 6
- Nguyễn Văn Kiên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Tân Kiên - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 12/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng 3, Bến Cửu, Tây Ninh
- Lê Quang Kiên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thụy Lâm, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02