Tìm thấy 1.476 hồ sơ cho “Kiển”.

  1. Nguyễn Thăng Kiền Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1/1949 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Kiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 70 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Kiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/1/1952 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1962 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 258 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/6/1971 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 30 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Quang, Xã Tân Quang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 79 · Khu b Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thắng, Xã An Thắng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/3/1953 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/12/1953 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 11 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 411 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
  2. Đặng Xuân Kiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Thành A - Hựu An - Gò Đồng - Gò Công ( 70r392)
  3. Trịnh Đình Kiện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Trúng cối, bay mất xác tại Ngã 6
  4. Nguyễn Văn Kiên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Tân Kiên - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 12/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng 3, Bến Cửu, Tây Ninh
  5. Lê Quang Kiên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thụy Lâm, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02
→ Xem cả 411 người trong các danh sách