Tìm thấy 1.476 hồ sơ cho “Kiển”.
- Liệt sỹ: Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Kiền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Lê Công Kiền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Lê Kiên Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Kiên Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Kiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Thanh Phong, Xã Thanh Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng Đ · Lô 120 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1988 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Kiểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1967 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Kiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Lê văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Kiến Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 14/4/1985 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 221 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Lò văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1960 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 70 · Hàng 5 · Lô H Xem chi tiết →
- Lý Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Lô 65 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Lưu Chí Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lưu Kiên Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 411 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
- Đặng Xuân Kiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Thành A - Hựu An - Gò Đồng - Gò Công ( 70r392)
- Trịnh Đình Kiện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Trúng cối, bay mất xác tại Ngã 6
- Nguyễn Văn Kiên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Tân Kiên - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 12/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng 3, Bến Cửu, Tây Ninh
- Lê Quang Kiên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thụy Lâm, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02