Tìm thấy 1.476 hồ sơ cho “Kiển”.
- Đinh Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Đăng Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1960 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 184 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 344 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Kiên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1960 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 697 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Kiến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng G 17 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Kiến Liền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Kiến Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Kiến Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- A Kiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 148 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Tố, Xã Văn Tố, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 132 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/8/1971 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Châu Thị Kiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Dương Hữu Kiến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 411 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
- Đặng Xuân Kiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Thành A - Hựu An - Gò Đồng - Gò Công ( 70r392)
- Trịnh Đình Kiện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Trúng cối, bay mất xác tại Ngã 6
- Nguyễn Văn Kiên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Tân Kiên - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 12/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng 3, Bến Cửu, Tây Ninh
- Lê Quang Kiên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thụy Lâm, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02