Tìm thấy 1.476 hồ sơ cho “Kiển”.

  1. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 105 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 112 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Kiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/2/1976 Quê quán: Xã Tiên Kiên - Huyện Lâm Thao - Tỉnh Phú Thọ Đơn vị: C7 - D8 - E66 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K26 · Hàng 12 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Đình Kiến
  9. Nguyễn Đăng Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1978 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Ngọc Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan N. Kiên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 167 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Liễu, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 691 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Công Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 411 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
  2. Đặng Xuân Kiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Thành A - Hựu An - Gò Đồng - Gò Công ( 70r392)
  3. Trịnh Đình Kiện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Trúng cối, bay mất xác tại Ngã 6
  4. Nguyễn Văn Kiên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Tân Kiên - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 12/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng 3, Bến Cửu, Tây Ninh
  5. Lê Quang Kiên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thụy Lâm, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02
→ Xem cả 411 người trong các danh sách