Tìm thấy 1.476 hồ sơ cho “Kiển”.

  1. Huỳnh văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hà Đức Kiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Hồ văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Liêu văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Kiên Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Kiên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 260 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Kiện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c22 Xem chi tiết →
  10. Ma Kiến Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Mai Phước Kiên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/10/1962 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Mai Trung Kiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1/1979 Quê quán: Liên Phương - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1912 Xem chi tiết →
  13. Mai Trọng Kiển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K33 · Hàng 12 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Mai Xuân Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 366 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chí Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Lô H Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 209 · Lô Ô tròn III · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn KIến Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 411 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
  2. Đặng Xuân Kiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Thành A - Hựu An - Gò Đồng - Gò Công ( 70r392)
  3. Trịnh Đình Kiện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Trúng cối, bay mất xác tại Ngã 6
  4. Nguyễn Văn Kiên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Tân Kiên - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 12/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng 3, Bến Cửu, Tây Ninh
  5. Lê Quang Kiên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thụy Lâm, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02
→ Xem cả 411 người trong các danh sách