Tìm thấy 1.476 hồ sơ cho “Kiển”.

  1. Hồ Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. TRương Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 187 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  4. Hà Phước Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 8 · Khu b1 Xem chi tiết →
  5. Hồ Thị Kiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Kiền Bá Tâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đặng Chí Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Kiến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 9/7/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Bùi Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/19/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Dương Cao Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Kỏ Kiêng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1962 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Lý Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kiến Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1990 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trương Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 124 Xem chi tiết →

Còn 408 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
  2. Đặng Xuân Kiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Thành A - Hựu An - Gò Đồng - Gò Công ( 70r392)
  3. Trịnh Đình Kiện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Trúng cối, bay mất xác tại Ngã 6
  4. Nguyễn Văn Kiên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Tân Kiên - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 12/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng 3, Bến Cửu, Tây Ninh
  5. Lê Quang Kiên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thụy Lâm, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02
→ Xem cả 408 người trong các danh sách