Tìm thấy 1.117 hồ sơ cho “Kiểm”.
- Nguyễn Trung Kiểm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/3/1970 Quê quán: Yên Phong - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1948 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiếm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/6/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: UBHC xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiềm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/11/1971 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Long Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Kiểm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Hạ sĩ; Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thượng Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tâm – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Sơn – Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Công Kiệm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/3/1975 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C12 - D10 - 609 KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Kiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tiến Kiểm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn bộ 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiểm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/10/1967 Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiểm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Trực Nội - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Kiểm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Đông Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Duy Kiệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Xuân Tân - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Kiểm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/2/1982 Quê quán: Minh Khánh - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: D416 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kiềm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/10/1969 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Kiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Hoà Hưng - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: B2 - C6 - T8 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Kiếm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: MT7 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Lê Sáng - An Hồng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D5 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Do Thành - Bến Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 348 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Song Kiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hạ Văn Kiểm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Vũ Xuân Kiêm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Chiến đấu lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 11/01/1968
- Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 11/01/1968