Tìm thấy 1.117 hồ sơ cho “Kiểm”.

  1. Đặng Kiệm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1966 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Kiếm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/10/1950 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42113 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu c Xem chi tiết →
  5. Đỗ Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thành Kiểm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 145 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Kiểm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 19/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn kiểm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 146 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Đỗng Duy Kiệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng E · Lô Y.Bái Xem chi tiết →
  11. Đỗng Viết Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 72 · Hàng O · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  12. Bùi Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Bùi Mạnh Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 15C1BH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Quý Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 9 · Lô A3 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Kiếm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/12/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Kiểm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Kiệm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Kiểm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 226 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Chu Lục Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 348 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Song Kiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hạ Văn Kiểm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Vũ Xuân Kiêm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Chiến đấu lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 11/01/1968
  5. Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 11/01/1968
→ Xem cả 348 người trong các danh sách