Tìm thấy 1.117 hồ sơ cho “Kiểm”.

  1. Lưng Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 130 Xem chi tiết →
  2. Lương Ngọc Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 203 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  3. Mai Kiêm ánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/10/1971 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Mai Xuân Kiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kiếm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kiểm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 100 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1959 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kiệm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/4/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô E Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kiệm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 85 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kiệm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 144 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Như Kiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 7 · Lô 19 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Kiểm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 48 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Kiệm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1966 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 348 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Song Kiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hạ Văn Kiểm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Vũ Xuân Kiêm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Chiến đấu lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 11/01/1968
  5. Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 11/01/1968
→ Xem cả 348 người trong các danh sách