Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Kiều Văn Ca”.

  1. Kiều Văn Ca Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Kiều Văn Cam Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 197 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Kiều Văn Canh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Kiều Văn Cát Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Kiều Văn Cân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 125 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Kiều Văn Cảnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  7. Kiều Văn Cảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 177 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Kiều Văn Cầu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  9. Kiều Văn Cát Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kiều Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 11/1/1969 Mai táng ban đầu: Đồi cao 4 trường Văn Hóa