Tìm thấy 415 hồ sơ cho “Kiều Vân”.

  1. Kiều Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: NTLS xã Bình Hiệp, Xã Bình Hiệp, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Kiều Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Kiều Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Kiều Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1985 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Kiều Văn Xõy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 9 · Khu 2B Xem chi tiết →
  6. Kiều Văn Y Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M70 · Hàng H7 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
  7. Kiều Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Kiều Văn Đoan Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Kiều Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  10. Kiều Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 25 · Khu N1 Xem chi tiết →
  11. Kiều Văn ổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Kiều văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Kiều Văn An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Kiều Văn Bao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 164 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Kiều Văn Bàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Kiều Văn Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Kiều Văn Bỉnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Kiều Văn Bột Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Kiều Văn Cam Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 197 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Kiều Văn Canh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kiều Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trung Sơn Trần- Ba Vì- Hy sinh: 29/3/1975
  2. Kiều Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Sơn Trần- Ba Vì- Hy sinh: 29/3/1975