Tìm thấy 415 hồ sơ cho “Kiều Vân”.

  1. Kiều Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 233 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  2. Kiều Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Kiều Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 331 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Kiều Văn Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 289 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Kiều Văn Mum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Kiều Văn Mưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 141 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  7. Kiều Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1954 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Kiều Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 719 Xem chi tiết →
  9. Kiều Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Kiều Văn Phi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Kiều Văn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Kiều Văn Quân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 18 Xem chi tiết →
  13. Kiều Văn Quận Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/6/1947 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 936 Xem chi tiết →
  14. Kiều Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Kiều Văn Sắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1034 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Kiều Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Kiều Văn Thái Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/9/1985 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Kiều Văn Tháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Kiều Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1960 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 50 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Kiều Văn Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 822 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kiều Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trung Sơn Trần- Ba Vì- Hy sinh: 29/3/1975
  2. Kiều Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Sơn Trần- Ba Vì- Hy sinh: 29/3/1975