Tìm thấy 415 hồ sơ cho “Kiều Vân”.
- Kiều Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 341 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Kiều Văn Toạ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng B · Lô 27 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Tư Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Tước Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/8/1953 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Kiều Văn Tước Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Cương, Xã Đại Cương, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Kiều Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng G · Lô 136 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Vy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Xuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng B · Lô 27 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Đương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 697 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Kiều Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1758 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Bụi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 15 · Lô 22 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Du Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Dư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.