Tìm thấy 415 hồ sơ cho “Kiều Vân”.

  1. Kiều Văn Cồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1960 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 698 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  2. Kiều Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  3. Kiều Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Kiều Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Nhân Đạo, Xã Nhân Đạo, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Kiều Văn Khanh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Kiều Văn Khiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 193 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Kiều Văn Kích Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/4/1952 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Kiều Văn Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1970 An táng tại: Tràng An, Xã Tràng An, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Kiều Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Kiều Văn Mái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 66 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Kiều Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1960 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Kiều Văn Phiệt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Kiều Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 36 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Kiều Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng U · Lô 88 · Khu A7 Xem chi tiết →
  15. Kiều Văn Sử Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Kiều Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Kiều Văn Thuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Kiều Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Kiều Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 246 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  20. Kiều Văn Thế Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kiều Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trung Sơn Trần- Ba Vì- Hy sinh: 29/3/1975
  2. Kiều Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Sơn Trần- Ba Vì- Hy sinh: 29/3/1975