Tìm thấy 415 hồ sơ cho “Kiều Vân”.

  1. Kiều Văn Kheo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M36 · Hàng H2 · Khu A6 Xem chi tiết →
  2. Kiều Văn Niêu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Kiều Văn Nơ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H3 · Khu B5 Xem chi tiết →
  4. Kiều Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Kiều Văn Bốn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Lê Hồ - Kim Thành - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Kiều Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1975 Quê quán: Phú Hoà - Phú Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Kiều Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Kiều Văn Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Thư Lộc - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Kiều Văn Tháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 Quê quán: Hiệp Xương - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Kiều Văn Thưng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/07/1978 Quê quán: Tượng Lĩnh - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Kiều Văn Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1978 Quê quán: Sen chiếu - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Kiều Văn Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Tuyết Nghĩa - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Kiều Văn Vững Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Duy Minh - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Kiều Văn Sắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Đại Đông - Thạch Nhất - Hà Nội Đơn vị: C18 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Kiều Văn Tuệ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Long Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Kiều Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1986 Quê quán: Mỹ Hội Đông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Kiều Văn Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Yên Trung - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Kiều Văn Mum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Hội Đông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Kiều Văn Chi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Tam Đông - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Kiều Văn Cát Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kiều Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trung Sơn Trần- Ba Vì- Hy sinh: 29/3/1975
  2. Kiều Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Sơn Trần- Ba Vì- Hy sinh: 29/3/1975