Tìm thấy 415 hồ sơ cho “Kiều Vân”.

  1. Kiều Văn Điểm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Kiều Văn Đượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  3. Kiều văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. kiều Văn Khiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 217 Xem chi tiết →
  5. Kiều Văn Ba Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Kiều Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Kiều Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 306 · Khu B3 Xem chi tiết →
  8. Kiều Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Kiều Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1950 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  10. Kiều Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Kiều Văn Dẫn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  12. Kiều Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Kiều Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1965 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Kiều Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Kiều Văn Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Kiều Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1962 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Kiều Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 231 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Kiều văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Kiều Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Thanh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Kiều Văn Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kiều Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trung Sơn Trần- Ba Vì- Hy sinh: 29/3/1975
  2. Kiều Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Sơn Trần- Ba Vì- Hy sinh: 29/3/1975