Tìm thấy 415 hồ sơ cho “Kiều Vân”.

  1. Kiều Văn Lộc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/9/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 3 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Kiều Văn Mạc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  3. Kiều Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Kiều Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Kiều Văn Nho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Kiều Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Kiều Văn Phệu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Kiều Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 36 Xem chi tiết →
  9. Kiều Văn Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Kiều Văn Sinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 130 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Kiều Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Kiều Văn Thoại Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Kiều Văn Thình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  14. Kiều Văn Thư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu P Xem chi tiết →
  15. Kiều Văn Thưởng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 143 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Kiều Văn Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  17. Kiều Văn Trại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Kiều Văn Tĩnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Kiều Văn Tảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 133 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Kiều Văn Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 182 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kiều Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trung Sơn Trần- Ba Vì- Hy sinh: 29/3/1975
  2. Kiều Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Sơn Trần- Ba Vì- Hy sinh: 29/3/1975