Tìm thấy 415 hồ sơ cho “Kiều Vân”.

  1. Kiều Văn Cảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 177 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Kiều Văn Cầu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  3. Kiều Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H2 · Lô Ô13 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Kiều Văn Diến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 159 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Kiều Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Kiều Văn Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  7. Kiều Văn Dư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 157 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Kiều Văn Giảng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  9. Kiều Văn Hanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  10. Kiều Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Kiều Văn Hàm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 123 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Kiều Văn Hùng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 7/4/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  13. Kiều Văn Hậu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 12 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  14. Kiều Văn Hồng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 153 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Kiều Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Kiều Văn Kết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Kiều Văn Kỵ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Kiều Văn Long Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 4/1985 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  19. Kiều Văn Luyện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Kiều Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kiều Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trung Sơn Trần- Ba Vì- Hy sinh: 29/3/1975
  2. Kiều Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Sơn Trần- Ba Vì- Hy sinh: 29/3/1975