Tìm thấy 415 hồ sơ cho “Kiều Vân”.

  1. Kiều Văn Tuệ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Kiều Văn Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Kiều Văn Tâm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Kiều Văn Tích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Kiều Văn Tùng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 19/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Kiều Văn Tý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Kiều Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Kiều Văn Tượng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Kiều Văn Tẩy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 230 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Kiều Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  11. Kiều Văn Vinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 125 Xem chi tiết →
  12. Kiều Văn Viễn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Kiều Văn Việt Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 244 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Kiều Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Kiều Văn Vị Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Kiều Văn Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Kiều Văn Yết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Kiều Văn á Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Kiều Văn át Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Kiều Văn Đen Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 103 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kiều Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trung Sơn Trần- Ba Vì- Hy sinh: 29/3/1975
  2. Kiều Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Sơn Trần- Ba Vì- Hy sinh: 29/3/1975