Tìm thấy 415 hồ sơ cho “Kiều Vân”.

  1. Kiều Văn Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Kiều Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Kiều Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Kiều Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Kiều Văn Thỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Kiều Văn Thỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Kiều Văn Thịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Kiều Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Kiều Văn Tiết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Kiều Văn Toàn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Kiều Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 157 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Kiều Văn Trí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Kiều Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 148 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Kiều Văn Tu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 20/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 30 Xem chi tiết →
  15. Kiều Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  16. Kiều Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Kiều Văn Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Kiều Văn Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 Xem chi tiết →
  19. Kiều Văn Tuất Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Kiều Văn Tuế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kiều Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trung Sơn Trần- Ba Vì- Hy sinh: 29/3/1975
  2. Kiều Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Sơn Trần- Ba Vì- Hy sinh: 29/3/1975