Tìm thấy 415 hồ sơ cho “Kiều Vân”.

  1. Kiều Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Kiều Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 344 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Kiều Văn Hy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Kiều Văn Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Kiều Văn Hân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/6/1942 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Kiều Văn Khiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 198 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Kiều Văn Khích Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Kiều Văn Kiên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Kiều Văn Kết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Kiều Văn Luân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Kiều Văn Lầu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Kiều Văn Lập Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Kiều Văn Lịnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Kiều Văn Miêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Kiều Văn Mô Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 97 Xem chi tiết →
  16. Kiều Văn Mùi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Kiều Văn Mùi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Kiều Văn Mười Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  19. Kiều Văn Ngoạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Kiều Văn Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kiều Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trung Sơn Trần- Ba Vì- Hy sinh: 29/3/1975
  2. Kiều Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Sơn Trần- Ba Vì- Hy sinh: 29/3/1975