Tìm thấy 415 hồ sơ cho “Kiều Vân”.
- Kiều Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1975 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 743 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Chiêm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Văn Chuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Văn Chí Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Kiều Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 160 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Chúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Chỉnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Cát Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Văn Cân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 125 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Văn Cượng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Văn Cảnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Văn Cứ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Kiều Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1983 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Dương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tân, Xã Đồng Tân, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Dụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Văn Dỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Văn Hiệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.