Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Kiều Thanh Ba”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Kiều Bá Vế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 17 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
- Bảy Kiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Kiều Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 99 Xem chi tiết →
- Lê Bá Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Thanh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Kiều Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1950 An táng tại: Bạch Thượng, Xã Bạch Thượng, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Kiều Văn Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 128 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Kiều Bá Đế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 922 Xem chi tiết →
- Đ/C Ba Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
- Kiều Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1979 Quê quán: Cổ động - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Kiều Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/09/1973 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Kiều Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/09/1973 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Kiều Tùng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đông Thành - Thanh Ba - Phú Thọ Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Kiều Văn Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Kiều văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Kiều Nhật Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Kiều Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Lập - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê minh Kiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 63 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.