Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Kiều Quang Liệt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đoàn Hồng Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Yết Kiêu - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Số 20 Ngõ Huyện - Yết Kiêu - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Xuân Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C4 - D3 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Phùng Chí Kiêu - Mỹ Hậu - Hải Hưng Đơn vị: D16 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Kiều, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.