Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Kiều Quang Liệt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đức Kiệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/3/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D1 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Kiểu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/4/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: CA Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Đình Y Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1971 Quê quán: Liệt Tiến - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Mạnh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1979 Quê quán: Dương Quang - Văn Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/8/1951 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Thị đội Đông hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Duy Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Trọng Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: . - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kiều Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/04/1978 Quê quán: Dân phùng - Lũng Mân - Hà Quảng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Lập - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C2 D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Kim Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Vũ Phong - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1975 Quê quán: Phú Hoà - Phú Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Văn Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Tuyết Nghĩa - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Khắc Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Đông Vinh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1967 Quê quán: Quỳnh Bằng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1967 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.