Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Kiều Hồng”.
- Kiều Hồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/1/1986 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Kiều Hồng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Kiều Hồng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/11/1971 Quê quán: Xuân Hội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Hồng Vân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/9/1960 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Hồng Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng U · Lô 179 · Khu B14 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Kiều Việt Hồng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 quận Khánh Dương 1/50000 Hàng 11; Ô 2; Số 102; Khối 0
- Kiều Việt Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Cường - Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.63.02+3 Bản đồ UTM 1/50.000
- Kiều Việt Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)04 quận Khánh Dương 1/50000
- Kiều Hồng Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Vĩnh Hảo, Tuy Phong, Bình Thuận