Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Kiều Đình Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Kiều Đình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1981 Quê quán: Liệp Tuyết - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C3 - D416 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Kiều Đình Y Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1971 Quê quán: Liệt Tiến - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Kiều Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Thanh Hưng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: D8 E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Kiều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Đông Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Kiều Đình Dưỡng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Liệp Tuyết - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Kiều Đình Sông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/7/1966 Quê quán: Đông Hoà - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Kiều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1978 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Kiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/01/1966 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Kiều Tuấn Tú Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: 153 Thượng Đỉnh - Quận Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Kiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1/1966 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Tư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Kiều, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Vắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1974 Quê quán: Thanh Kiệu, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D7 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kiều Đình Tinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thượng Đồng- Hội Xá- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân Đồi M2
  2. Kiều Đình Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Đồng - Hội Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968