Tìm thấy 1.476 hồ sơ cho “Kiên”.

  1. Đinh Quang Kiên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đinh Xuân Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1984 Quê quán: Mỹ Hội Đông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Đặng Trọng Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1982 Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 661 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đình Kiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Thông thương - Nam Xá - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Kiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C3 - D4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Dương Thị Kiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/6/1967 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Phú Liêu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hùynh Trung Kiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/07/1967 Quê quán: Hưng Khánh Trung - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: C68 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Lê Kiên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Đông Thanh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Kiện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/6/1982 Quê quán: Quỳnh Xá - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D27 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/03/1962 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Vỉnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: 559 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Kiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C11 D6 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Kiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Châu Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Kiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/12/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Kiên Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/8/1978 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C19 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Trung Kiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/12/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1980 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1980 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 411 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
  2. Đặng Xuân Kiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Thành A - Hựu An - Gò Đồng - Gò Công ( 70r392)
  3. Trịnh Đình Kiện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Trúng cối, bay mất xác tại Ngã 6
  4. Nguyễn Văn Kiên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Tân Kiên - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 12/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng 3, Bến Cửu, Tây Ninh
  5. Lê Quang Kiên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thụy Lâm, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02
→ Xem cả 411 người trong các danh sách