Tìm thấy 1.476 hồ sơ cho “Kiên”.
- Trần Văn Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu b Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiển Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần vVăn Kiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 455 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn An, Phường Văn An, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 50 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Kiến Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1945 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Kiển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Võ Thị Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1966 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 203 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Võ Văn Kiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Võ Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Kiện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô A2 · Khu P Xem chi tiết →
- Vũ Trung Kiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1195 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ kiến Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1946 An táng tại: NTLS Thị xã Móng Cái, Thành Phố Móng Cái, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- huỳnh Văn Kiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- kiên đình tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 83 · Hàng 6 · Khu b Xem chi tiết →
- phan kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 243 · Hàng 11 Xem chi tiết →
Còn 411 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
- Đặng Xuân Kiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Thành A - Hựu An - Gò Đồng - Gò Công ( 70r392)
- Trịnh Đình Kiện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Trúng cối, bay mất xác tại Ngã 6
- Nguyễn Văn Kiên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Tân Kiên - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 12/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng 3, Bến Cửu, Tây Ninh
- Lê Quang Kiên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thụy Lâm, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02