Tìm thấy 1.476 hồ sơ cho “Kiên”.

  1. lê Bá Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đoàn Hữu Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1952 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đoàn Đức Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng N · Lô 152 · Khu A12 Xem chi tiết →
  8. Đàm Phương Kiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Đào Xuân Kiền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đặng Công Kiển Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Ngọc Kiên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Kiến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/3/1984 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Kiển Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Đỗ Thành Kiện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đỗ Trọng Kiên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1950 An táng tại: Đồng Du, Xã Đồng Du, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Đỗ văn Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  19. Đỗ văn Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Đình Kiền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu Bắc Xem chi tiết →

Còn 411 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
  2. Đặng Xuân Kiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Thành A - Hựu An - Gò Đồng - Gò Công ( 70r392)
  3. Trịnh Đình Kiện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Trúng cối, bay mất xác tại Ngã 6
  4. Nguyễn Văn Kiên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Tân Kiên - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 12/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng 3, Bến Cửu, Tây Ninh
  5. Lê Quang Kiên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thụy Lâm, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02
→ Xem cả 411 người trong các danh sách