Tìm thấy 1.476 hồ sơ cho “Kiên”.
- Phạm Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm văn Kiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 423 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Quách Ngọc Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Kiên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 3 · Lô Ii Xem chi tiết →
- Trần Danh Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Phong Thịnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Kiên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 31 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Kiền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 184 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Kiểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Thị Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 106 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 463 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiên (Hiên) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 985 Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiềng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 145 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1948 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B` Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 411 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
- Đặng Xuân Kiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Thành A - Hựu An - Gò Đồng - Gò Công ( 70r392)
- Trịnh Đình Kiện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Trúng cối, bay mất xác tại Ngã 6
- Nguyễn Văn Kiên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Tân Kiên - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 12/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng 3, Bến Cửu, Tây Ninh
- Lê Quang Kiên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thụy Lâm, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02