Tìm thấy 1.150 hồ sơ cho “Kiêm”.

  1. Ngô Xuân Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô D Xem chi tiết →
  2. Phan Thị Kiểm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 429 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thanh Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Kiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1947 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Thái Văn Kiệm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  8. Trương Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Trầm Quốc Kiếm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/12/1946 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  10. Trần Anh Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Kiếm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1/1949 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Kiếm Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
  13. Trần Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô G Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Kiềm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Kiểm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/8/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 180 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1950 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Vũ Dũng Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Vũ khắc Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Đặng Ngọc Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Song Kiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hạ Văn Kiểm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Vũ Xuân Kiêm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Chiến đấu lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 11/01/1968
  5. Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 11/01/1968
→ Xem cả 260 người trong các danh sách