Tìm thấy 1.150 hồ sơ cho “Kiêm”.
- Phạm Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 139 Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Kiểm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 931 · Khu B Xem chi tiết →
- Quách Văn Kiểm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Kiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 46 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Trương Văn Kiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 80 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Trần Huy Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1984 An táng tại: NTLS Tràng Đà, Phường Tràng Đà, Thị Xã Tuyên Quang, Tuyên Quang Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Trần Kiếm Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/09/1972 Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Kiếm Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/09/1972 Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Kiếm Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Trần Kiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/73 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Kiếm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/5/1953 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 132 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thanh Kiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/11/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 121 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thế Kiểm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Lộc Vượng, Phường Lộc Vượng, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Viết Kiêm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/12/1983 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1966 Đơn vị: C4D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1961 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiểm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 16 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiệm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/3/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
Còn 260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Song Kiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hạ Văn Kiểm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Vũ Xuân Kiêm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Chiến đấu lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 11/01/1968
- Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 11/01/1968