Tìm thấy 1.150 hồ sơ cho “Kiêm”.
- Nguyễn Văn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Thế Kiểm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phương Văn Kiếm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Thái Văn Kiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Trần Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1960 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 43 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Quang Kiệm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Đào Quí Kiêm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đào Trọng Kiểm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đào Đức Kiệm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đồng Ngọc Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Bảy Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Cao Trọng Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Chu Văn Kiếm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
Còn 260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Song Kiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hạ Văn Kiểm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Vũ Xuân Kiêm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Chiến đấu lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 11/01/1968
- Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 11/01/1968