Tìm thấy 1.150 hồ sơ cho “Kiêm”.

  1. nguyễn viết kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: bình điền, Xã Bình Điền, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đinh Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 25 Xem chi tiết →
  3. Đinh Ngọc Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Hữu Kiềm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Kiểm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  7. Đoàn Thị Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 9 · Lô 17 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Kiếm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 597 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Kiềm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/9/1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 595 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Kiểm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Kiểm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/8/1978 Quê quán: Yên Lương - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1903 Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Kiểm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 127 · Hàng 6 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Đặng Kiệm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1966 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Kiếm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/10/1950 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42113 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu c Xem chi tiết →
  17. Đỗ Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Đỗ Thành Kiểm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 145 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Kiểm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 19/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →

Còn 260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Song Kiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hạ Văn Kiểm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Vũ Xuân Kiêm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Chiến đấu lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 11/01/1968
  5. Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 11/01/1968
→ Xem cả 260 người trong các danh sách