Tìm thấy 1.150 hồ sơ cho “Kiêm”.

  1. Hoàng Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1480 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 33 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 164 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  4. Hà Thọ Kiểm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/9/1978 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1904 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  6. Hạnh Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Kim Bôi, Huyện Kim Bôi, Hoà Bình Số mộ 150 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Khổng Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 442 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Kiêm Kiên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Kiều Đức Kiệm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 501 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Lâm Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 152 Xem chi tiết →
  12. Lê Khắc Kiêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1899 Xem chi tiết →
  13. Lê Kiềm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →
  14. Lê Kiểm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Kiểm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Lê Kiệm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 76 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Năng Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1948 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Tấn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 59 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Song Kiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hạ Văn Kiểm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Vũ Xuân Kiêm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Chiến đấu lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 11/01/1968
  5. Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 11/01/1968
→ Xem cả 260 người trong các danh sách