Tìm thấy 1.150 hồ sơ cho “Kiêm”.

  1. Đặng Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 5 · Hàng 7A Xem chi tiết →
  2. Đặng Xuân Kiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Đổ Văn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Kiêm Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Như Kiểm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 162 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  9. ĐỗVăn Kiệm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/12/1982 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Bùi Kiếm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 451 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Bùi Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Kiếm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/8/1952 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 596 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Kiểm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1902 Xem chi tiết →
  14. Chu Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Châu Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Dương Hữu Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Dương Xuân Kiệm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Dương Đình Kiếm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Cải Đan - Phổ Yên - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1901 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Duy Kiểm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Kiểm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Song Kiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hạ Văn Kiểm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Vũ Xuân Kiêm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Chiến đấu lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 11/01/1968
  5. Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 11/01/1968
→ Xem cả 260 người trong các danh sách