Tìm thấy 1.150 hồ sơ cho “Kiêm”.
- Nguyễn Ba Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiển Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 218 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1961 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1961 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Thọ Kiểm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Lê Cao Kiệm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/7/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Kiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiệm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/2/1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
Còn 260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Song Kiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hạ Văn Kiểm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Vũ Xuân Kiêm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Chiến đấu lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 11/01/1968
- Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 11/01/1968