Tìm thấy 1.150 hồ sơ cho “Kiêm”.

  1. Trần Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Kiểm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Trần Trọng Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: Hưng Phong, Xã Hưng Phong, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng C · Lô 28 · Khu B3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Kiềm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Liên Sơn, Xã Liên Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Kiểm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 03/08/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Kiểm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 08/03/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Kiểm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 88 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trần khắc Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Phúc, Xã Cẩm Phúc, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  11. Trần ngọc Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Trần ngọc Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Trần Đăng Kiểm Năm sinh: 40 Ngày hy sinh: 26/6/1954 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trừ Thị Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
  15. Tạ Hữu Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1953 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →
  16. Tạ Hữu Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Kiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 17 · Lô 217 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1986 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 20 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1963 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 34 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →

Còn 260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Song Kiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hạ Văn Kiểm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Vũ Xuân Kiêm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Chiến đấu lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 11/01/1968
  5. Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 11/01/1968
→ Xem cả 260 người trong các danh sách