Tìm thấy 1.150 hồ sơ cho “Kiêm”.
- Phạm Thành Kiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Thế Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Thế Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 200 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 3 · Lô Nam Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kiểm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1951 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1977 An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kiệm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/4/1997 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Kiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1981 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Đức Kiểm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm đức Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
- Phạm đức Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
- Quách Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Trương Văn Kiệm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Duy Kiểm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Khắc Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 31 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Song Kiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hạ Văn Kiểm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Vũ Xuân Kiêm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Chiến đấu lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 11/01/1968
- Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 11/01/1968