Tìm thấy 1.150 hồ sơ cho “Kiêm”.
- Kiêm Văn Kiểm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/12/1970 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Kiểm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiểm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/1/1963 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 167 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiệm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 263 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1956 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hà Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- La Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1949 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 7 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 2 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Trần Thế Kiểm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Tư Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Văn Kiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1974 An táng tại: Đắk RLấp, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Như Kiệm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/7/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Việt Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1967 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Song Kiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hạ Văn Kiểm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Vũ Xuân Kiêm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Chiến đấu lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 11/01/1968
- Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 11/01/1968