Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Khung”.

  1. Lê Văn Khựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1948 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/04/1975 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đức Khung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Khung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1969 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khủng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/8/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Khung Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1943 · Lễ Châu, Hồng Nam, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1968 Mai táng ban đầu: Cao điểm 1043 Đắk Tô
  2. Lê Văn Khung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hồng Châu - Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21/05/1972
  3. Khủng Bá Ngủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 24/06/1969
  4. Ls Khung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Trần Quang Khung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 29/05/1966 Thung lũng Chư Pa, Gia Lai
→ Xem cả 22 người trong các danh sách