Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Khung”.

  1. KHổng Văn Khủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kim Khung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1954 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khủng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 222 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thị Khứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 120 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Khung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 34 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Khung Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Khung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 129 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Khung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Tạ Văn Khung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Khừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 3 · Khu E Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Da Khung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Khung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu U Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Khủng (Khảng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tam Đường, Thị Trấn Tam Đường, Huyện Tam Đường, Lai Châu Số mộ 8 Xem chi tiết →
  17. Y Khung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Sông Hinh, Thị trấn Hai Riêng, Huyện Sông Hinh, Phú Yên Số mộ 19 Xem chi tiết →
  18. Đ/C Năm Khủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khừng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 39 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Khừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H6 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Khung Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1943 · Lễ Châu, Hồng Nam, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1968 Mai táng ban đầu: Cao điểm 1043 Đắk Tô
  2. Lê Văn Khung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hồng Châu - Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21/05/1972
  3. Khủng Bá Ngủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 24/06/1969
  4. Ls Khung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Trần Quang Khung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 29/05/1966 Thung lũng Chư Pa, Gia Lai
→ Xem cả 22 người trong các danh sách