Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Khung”.

  1. Nguyễn Văn Khung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 68 · Hàng 4 · Lô d Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Khứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Khung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Khủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1953 An táng tại: La Sơn, Xã La Sơn, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Trang Văn Khung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 19 Xem chi tiết →
  8. Trần Khưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/2000 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Võ Khung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Khung Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Khung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Phường Chí Minh, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 136 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 78 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khủng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Khung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 10 · Hàng S Xem chi tiết →
  18. Phạm Đăng Khung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Vũ Ngọc Khung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Khủng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Khung Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1943 · Lễ Châu, Hồng Nam, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1968 Mai táng ban đầu: Cao điểm 1043 Đắk Tô
  2. Lê Văn Khung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hồng Châu - Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21/05/1972
  3. Khủng Bá Ngủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 24/06/1969
  4. Ls Khung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Trần Quang Khung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 29/05/1966 Thung lũng Chư Pa, Gia Lai
→ Xem cả 22 người trong các danh sách