Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Khung”.

  1. Nguyễn Văn Khựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Khung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/5/1966 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Khung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 377 Xem chi tiết →
  5. Bùi Bá Khủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: xã Quang phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê hữu Khưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Khưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 67 Xem chi tiết →
  8. Lý Phước Khung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Khung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1981 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Phạm Khưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/19/ An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Khung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/10/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Tạ Văn Khung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Lãng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Khung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Xuyên Khung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng N · Lô 13 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Khưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Khứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1961 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tài Khung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/10/1974 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Vanư Khung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Khê, Xã Thanh Khê, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Khung Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 28/10/1950 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Khung Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1943 · Lễ Châu, Hồng Nam, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1968 Mai táng ban đầu: Cao điểm 1043 Đắk Tô
  2. Lê Văn Khung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hồng Châu - Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21/05/1972
  3. Khủng Bá Ngủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 24/06/1969
  4. Ls Khung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Trần Quang Khung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 29/05/1966 Thung lũng Chư Pa, Gia Lai
→ Xem cả 22 người trong các danh sách