Tìm thấy 1.995 hồ sơ cho “Khoa”.
- Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/12/1968 Quê quán: Phú Văn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khoải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 Quê quán: Kim Chung - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Thế Khoái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Khắc Khoan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/10/1987 Quê quán: Diễn Hưng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Tỉnh Uỷ Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Trọng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1982 Quê quán: Đông Lâm - Triều Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D 56 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/1/1980 Quê quán: Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: D25 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: đại Tập - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: D Bộ 7 93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoái Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/7/1964 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thuộc quân khu KV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Hóa - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Khoa Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Xuân Khoát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E3 - F9 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Khoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/5/1979 Quê quán: Hưng Vĩnh - Vinh - Nghệ An Đơn vị: ĐĐ6 - TĐ 2 - TĐ250 QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn Khoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/5/1979 Quê quán: Hưng Vĩnh - TP Vinh - Nghệ An Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Văn Khoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/5/1979 Quê quán: Hưng Vĩnh - Vinh - Nghệ An Đơn vị: ĐĐ6 - TĐ 2 - TĐ250 QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Minh Khoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Minh Tấn - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đoàn Rừng Sác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1966 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Khoát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Khoát Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/10/1981 Quê quán: Vũ Đoàn - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D7 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vương Như Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Phan Đình Phùng - Mỷ Hào - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Văn Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Quang Phong - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Như Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Ngọc Hòa, Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 21/2/1974 Mai táng ban đầu: khu A (khu sân bóng)
- Trần Văn Khóa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hoài Tiên, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 19/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nông Đình Khoa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hương Sơn, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram mộ 2