Tìm thấy 1.995 hồ sơ cho “Khoa”.

  1. Lê Anh Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Duy Khoát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Thế Khoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Hoằng Hải - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Khoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Thăng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Khoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Khoa Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 23/3/1947 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Khoa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/12/1982 Quê quán: Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Khoát Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/3/1968 Quê quán: . - Thị xã Hoà Bình - Hòa Bình Đơn vị: D9 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Đăng Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Ninh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C6 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lê Đăng Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C23 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lô Y Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1978 Quê quán: Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lương Duy Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Quốc Toản, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lại Văn Khoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Minh Lai - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Ma Văn Khoát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/7/1970 Quê quán: Ngọc Hợi - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nghiêm Đình Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: An Đông - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Bình Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C4 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1978 Quê quán: Ninh Hải - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hưa Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1971 Quê quán: Đông ANh - Phù Dục - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Khoát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/7/1971 Quê quán: An Đông - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Quang Phong - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Như Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Khoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Ngọc Hòa, Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 21/2/1974 Mai táng ban đầu: khu A (khu sân bóng)
  4. Trần Văn Khóa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hoài Tiên, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 19/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nông Đình Khoa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hương Sơn, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram mộ 2
→ Xem cả 388 người trong các danh sách