Tìm thấy 1.994 hồ sơ cho “Khoa”.

  1. Võ Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1982 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 66 · Khu 8 Xem chi tiết →
  2. Võ Mạnh Khoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Võ Trọng Khoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1974 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  4. Võ Tuấn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1581 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 354 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Vũ Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 33 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Khoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/9/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Vũ Xuân Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Phả Lại, Phường Phả Lại, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đức Khoá Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Vương Xuân Khoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: NTLS xã Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. dương c khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 498 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  14. Đ/C Khoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu 2b Xem chi tiết →
  15. Đ/C Tám Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 577 Xem chi tiết →
  16. Đinh Huy Khoát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đinh Trọng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 348 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Quang Phong - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Như Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Khoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Ngọc Hòa, Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 21/2/1974 Mai táng ban đầu: khu A (khu sân bóng)
  4. Trần Văn Khóa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hoài Tiên, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 19/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nông Đình Khoa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hương Sơn, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram mộ 2
→ Xem cả 388 người trong các danh sách