Tìm thấy 1.994 hồ sơ cho “Khoa”.
- Trần Văn Khoái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoát Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 1 · Lô 20 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 24 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1952 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 312 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Khoát Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/12/1981 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 160 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Y Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1985 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 266 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Tạ Khắc Khoan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 196 · Hàng 8 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Tống Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Tống Văn Khoát Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Vi Văn Khoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Văn Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Quang Phong - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Như Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Ngọc Hòa, Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 21/2/1974 Mai táng ban đầu: khu A (khu sân bóng)
- Trần Văn Khóa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hoài Tiên, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 19/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nông Đình Khoa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hương Sơn, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram mộ 2